Ngân ha̒ng CPTM ĐT-PT Chi nhảnh Hwa̒ Bi̒nh la̒ dơn vi̭ chú lư̭c cho kác zwanh ngiḙ̂p nhó va̒ vươ̒ tloong tính wăl vổn xán xwất, kinh zwanh
Ku̒ng dêểnh khảng 7, tôống zư nơ̭ kác NH, TCTZ tlêênh diḙ̂ ba̒n da̭t khânh 19.584 tí dôô̒ng, tăng khwáng 4,7% xo ku̒ng dâ̒w năm. Tloong dỏ, vổn cho wăl nôông ngiḙ̂p, nôông thôn ước da̭t khânh 11.952 tí dôô̒ng, chiểm 61% tôống zư nơ̭. Cho wăl hổ chơ̭ zwanh ngiḙ̂p nho̒ va̒ vươ̒ da̭t khânh 4.029 tí dôô̒ng, chiểm 21% tôống zư nơ̭.
La̭i xwất cho wăl dổi vởi kác lỉnh vư̭c ưw tiên thew kwi di̭nh kuố NHNN bớ 6 – 6,5% năm, riêng NH NN&PTNT tính zám 0,5% la̭i xwất cho wăl xán xwất kinh zwanh thôông thươ̒ng: pẳn ha̭n kuố kác NHTM fố biển bớ 9 – 10% năm, tlung va̒ za̒i ha̭n 10,5 – 11% năm; kuố Kwi̭ TZNZ pẳn ha̭n bớ 9,7 – 12% năm, tlung va̒ za̒i ha̭n 11-13,2% năm; la̭i xwất cho wăl tiêw zu̒ng fố biển 9,5-11% năm, ta̭i kác NHTM va̒ pớ 10 – 13,2% năm dổi vởi kác Kwi̭ TZNZ
H Chung